monocotylédone
giọng máy của trình duyệt
monocotylédone nghĩa là có một lá mầm, cây một lá mầm, lớp một lá mầm.
Nghĩa của monocotylédone
Tính từ
- Thực vật học Có một lá mầm.
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây một lá mầm.
- Số nhiều Lớp một lá mầm.
Dạng từ của monocotylédone
| Số nhiều | monocotylédones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monocotyledon
Câu hỏi thường gặp
monocotylédone nghĩa là gì?
monocotylédone (tính từ, danh từ) nghĩa là có một lá mầm, cây một lá mầm, lớp một lá mầm.