monocorde
monocorde nghĩa là đàn một dây, đàn bầu, có một dây, đơn điệu.
Nghĩa của monocorde
Danh từ · giống đực
- Đàn một dây.
- Đàn bầu.
Tính từ
- Có một dây (đàn).
- Thân mật Đơn điệu.
- Plaintes monocordesnhững tiếng rên rỉ đơn điệu
Dạng từ của monocorde
Đi với mạo từ: un monocorde · le monocorde
| Số nhiều | monocordes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monochord
- Tính từ monotonous
Câu hỏi thường gặp
monocorde nghĩa là gì?
monocorde (danh từ, tính từ) nghĩa là đàn một dây, đàn bầu, có một dây, đơn điệu.
monocorde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monocorde (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nɔ.kɔʁd/.
monocorde là giống đực hay giống cái?
monocorde là danh từ giống đực (dùng với un, le).