monitoire
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
monitoire nghĩa là lệnh khai chứng.
Nghĩa của monitoire
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Lệnh khai chứng.
- lettre monitoire(tôn giáo) lệnh khai chứng
Dạng từ của monitoire
Đi với mạo từ: un monitoire · le monitoire
| Số nhiều | monitoires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ monitory
Câu hỏi thường gặp
monitoire nghĩa là gì?
monitoire (danh từ) nghĩa là lệnh khai chứng.
monitoire là giống đực hay giống cái?
monitoire là danh từ giống đực (dùng với un, le).