monceau
danh từ giống đực (m)
/mɔ̃.so/ giọng máy của trình duyệt
monceau nghĩa là đống.
Nghĩa của monceau
Danh từ · giống đực
- Đống.
- Monceau de pierresđống đá
- Des monceaux d'erreurs(nghĩa bóng) hàng đống sai lầm
Dạng từ của monceau
Đi với mạo từ: un monceau · le monceau
| Số nhiều | monceaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heap, pile
Câu hỏi thường gặp
monceau nghĩa là gì?
monceau (danh từ) nghĩa là đống.
monceau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monceau (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.so/.
monceau là giống đực hay giống cái?
monceau là danh từ giống đực (dùng với un, le).