monastère
monastère nghĩa là nhà tu, tu viện.
Nghĩa của monastère
Danh từ · giống đực
- Nhà tu, tu viện.
Dạng từ của monastère
Đi với mạo từ: un monastère · le monastère
| Số nhiều | monastères |
Câu ví dụ với monastère
- Je veux être moine dans un ancien monastère. Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10456999
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ monastery
Câu hỏi thường gặp
monastère nghĩa là gì?
monastère (danh từ) nghĩa là nhà tu, tu viện.
monastère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monastère (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.nas.tɛʁ/.
monastère là giống đực hay giống cái?
monastère là danh từ giống đực (dùng với un, le).