monème
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
monème nghĩa là phân vị.
Nghĩa của monème
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Phân vị, monem.
Dạng từ của monème
Đi với mạo từ: un monème · le monème
| Số nhiều | monèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moneme
Câu hỏi thường gặp
monème nghĩa là gì?
monème (danh từ) nghĩa là phân vị.
monème là giống đực hay giống cái?
monème là danh từ giống đực (dùng với un, le).