momerie
danh từ giống cái (f)
/mɔm.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
momerie nghĩa là tình cảm giả tạo, trò hề, nghi lễ giả tạo.
Nghĩa của momerie
Danh từ · giống cái
- Tình cảm giả tạo.
- Văn học Trò hề; nghi lễ giả tạo.
- Từ cũ, nghĩa cũ Hội giả trang.
Dạng từ của momerie
Đi với mạo từ: une momerie · la momerie
| Số nhiều | momeries |
Câu hỏi thường gặp
momerie nghĩa là gì?
momerie (danh từ) nghĩa là tình cảm giả tạo, trò hề, nghi lễ giả tạo.
momerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của momerie (giọng Pháp chuẩn): /mɔm.ʁi/.
momerie là giống đực hay giống cái?
momerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).