mis
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mi/ giọng máy của trình duyệt
mis nghĩa là ăn mặc.
Nghĩa của mis
Tính từ
- Ăn mặc.
- Un homme bien mismột người ăn mặc lịch sự
Câu ví dụ với mis
- La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #3367
- Tom a été mis à la porte. Tom bị bắt nghỉ việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390583
- Elle l'a mis dans la boîte. Cô ấy đặt nó vào cái hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749587
- Il s'est mis à pleuvoir. Trời bắt đầu mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429077
- L'ASE a mis un satellite en orbite. ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #845766
- J'ai mis l'argent dans le coffre. Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1206172
- J'ai mis l'argent dans le coffre-fort. Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1206173
- Il s'est mis à se comporter bizarrement. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1741099
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
mis nghĩa là gì?
mis (tính từ) nghĩa là ăn mặc.
mis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mis (giọng Pháp chuẩn): /mi/.