misaine
danh từ giống cái (f)
/mi.zɛn/ giọng máy của trình duyệt
misaine nghĩa là buồm mũi.
Nghĩa của misaine
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Buồm mũi (cũng voile de misaine).
- mât de misaine(hàng hải) cột buồm mũi
Dạng từ của misaine
Đi với mạo từ: une misaine · la misaine
| Số nhiều | misaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fore; foresail
Câu hỏi thường gặp
misaine nghĩa là gì?
misaine (danh từ) nghĩa là buồm mũi.
misaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misaine (giọng Pháp chuẩn): /mi.zɛn/.
misaine là giống đực hay giống cái?
misaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).