mirliton
danh từ giống đực (m)
/miʁ.li.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
mirliton nghĩa là ống sáo sậy, mũ kỵ binh.
Nghĩa của mirliton
Danh từ · giống đực
- Ống sáo sậy.
- Sử học Mũ kỵ binh (thời Cộng Hòa I).
- vers de mirliton(thân mật) thơ tồi, thơ dở
Dạng từ của mirliton
Đi với mạo từ: un mirliton · le mirliton
| Số nhiều | mirlitons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reed-pipe (flute-like instrument made from a reed that is sealed at both ends using an onion peel)
Câu hỏi thường gặp
mirliton nghĩa là gì?
mirliton (danh từ) nghĩa là ống sáo sậy, mũ kỵ binh.
mirliton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mirliton (giọng Pháp chuẩn): /miʁ.li.tɔ̃/.
mirliton là giống đực hay giống cái?
mirliton là danh từ giống đực (dùng với un, le).