mirmidon
danh từ giống đực (m)
/miʁ.mi.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
mirmidon nghĩa là Như myrmidon.
Nghĩa của mirmidon
Danh từ · giống đực
- Như myrmidon.
Dạng từ của mirmidon
Đi với mạo từ: un mirmidon · le mirmidon
| Số nhiều | mirmidons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myrmidon
Câu hỏi thường gặp
mirmidon nghĩa là gì?
mirmidon (danh từ) nghĩa là Như myrmidon.
mirmidon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mirmidon (giọng Pháp chuẩn): /miʁ.mi.dɔ̃/.
mirmidon là giống đực hay giống cái?
mirmidon là danh từ giống đực (dùng với un, le).