mirador
danh từ giống đực (m)
/mi.ʁa.dɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
mirador nghĩa là chòi, chòi canh, tháp canh.
Nghĩa của mirador
Danh từ · giống đực
- Chòi (trên các nhà Tây Ban Nha).
- Chòi canh, tháp canh.
Dạng từ của mirador
Đi với mạo từ: un mirador · le mirador
| Số nhiều | miradors |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mirador; watchtower
Câu hỏi thường gặp
mirador nghĩa là gì?
mirador (danh từ) nghĩa là chòi, chòi canh, tháp canh.
mirador phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mirador (giọng Pháp chuẩn): /mi.ʁa.dɔʁ/.
mirador là giống đực hay giống cái?
mirador là danh từ giống đực (dùng với un, le).