miraculé
/mi.ʁa.ky.le/ giọng máy của trình duyệt
miraculé nghĩa là cho phép mầu, nhờ phép mầu.
Nghĩa của miraculé
Tính từ
- Cho phép mầu, nhờ phép mầu
Danh từ · cả hai giống
- Người được phép lạ.
Dạng từ của miraculé
| Số nhiều | miraculés |
| Giống cái | miraculée |
| Giống cái số nhiều | miraculées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cured by a miracle, e.g. through the intercession of a saint; cured or otherwise saved as if by a miracle; miraculous
- Danh từ someone who has been cured by a miracle, e.g. through the intercession of a saint; someone who has been cured or otherwise survived a grave danger as if by a miracle
Câu hỏi thường gặp
miraculé nghĩa là gì?
miraculé (tính từ, danh từ) nghĩa là cho phép mầu, nhờ phép mầu.
miraculé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miraculé (giọng Pháp chuẩn): /mi.ʁa.ky.le/.