minuterie
danh từ giống cái (f)
/mi.ny.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
minuterie nghĩa là cơ cấu kim, rơle thời gian.
Nghĩa của minuterie
Danh từ · giống cái
- Cơ cấu kim (ở đồng hồ).
- Rơle thời gian (ở hệ thống thắp sáng).
Dạng từ của minuterie
Đi với mạo từ: une minuterie · la minuterie
| Số nhiều | minuteries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ time switch, timer
Câu hỏi thường gặp
minuterie nghĩa là gì?
minuterie (danh từ) nghĩa là cơ cấu kim, rơle thời gian.
minuterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minuterie (giọng Pháp chuẩn): /mi.ny.tʁi/.
minuterie là giống đực hay giống cái?
minuterie là danh từ giống cái (dùng với une, la).