minéralier
danh từ giống đực (m)
/mi.ne.ʁa.lje/ giọng máy của trình duyệt
minéralier nghĩa là tàu chở quặng.
Nghĩa của minéralier
Danh từ · giống đực
- Tàu chở quặng.
Dạng từ của minéralier
Đi với mạo từ: un minéralier · le minéralier
| Số nhiều | minéraliers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a ship carrying minerals
Câu hỏi thường gặp
minéralier nghĩa là gì?
minéralier (danh từ) nghĩa là tàu chở quặng.
minéralier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của minéralier (giọng Pháp chuẩn): /mi.ne.ʁa.lje/.
minéralier là giống đực hay giống cái?
minéralier là danh từ giống đực (dùng với un, le).