TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

milouin

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

milouin nghĩa là vịt trời ngựa đen.

Nghĩa của milouin

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Vịt trời ngựa đen.

Dạng từ của milouin

Đi với mạo từ: un milouin · le milouin

Câu hỏi thường gặp

milouin nghĩa là gì?

milouin (danh từ) nghĩa là vịt trời ngựa đen.

milouin là giống đực hay giống cái?

milouin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.