mime
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mim/ giọng máy của trình duyệt
mime nghĩa là diễn viên kịch câm, người nhại giỏi.
Nghĩa của mime
Danh từ · giống đực
- Diễn viên kịch câm.
- Nghĩa rộng Người nhại giỏi.
- Sử học Kịch điệu bộ; diễn viên kịch điệu bộ.
Dạng từ của mime
Đi với mạo từ: un mime · le mime
| Số nhiều | mimes |
Họ từ của mime
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pantomime actor, mime; pantomime
Câu hỏi thường gặp
mime nghĩa là gì?
mime (danh từ) nghĩa là diễn viên kịch câm, người nhại giỏi.
mime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mime (giọng Pháp chuẩn): /mim/.
mime là giống đực hay giống cái?
mime là danh từ giống đực (dùng với un, le).