millage
danh từ giống đực (m)
/mi.laʒ/ giọng máy của trình duyệt
millage nghĩa là Như milage.
Nghĩa của millage
Danh từ · giống đực
- Như milage.
Dạng từ của millage
Đi với mạo từ: un millage · le millage
| Số nhiều | millages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mileage
Câu hỏi thường gặp
millage nghĩa là gì?
millage (danh từ) nghĩa là Như milage.
millage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của millage (giọng Pháp chuẩn): /mi.laʒ/.
millage là giống đực hay giống cái?
millage là danh từ giống đực (dùng với un, le).