miliaire
/mi.ljɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
miliaire nghĩa là kê, bệnh kê.
Nghĩa của miliaire
Tính từ
- Y học (có dạng) kê.
- Tuberculose miliairelao kê
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh kê.
Dạng từ của miliaire
| Số nhiều | miliaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ miliary
- Danh từ miliaria; acute miliary tuberculosis
Câu hỏi thường gặp
miliaire nghĩa là gì?
miliaire (tính từ, danh từ) nghĩa là kê, bệnh kê.
miliaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miliaire (giọng Pháp chuẩn): /mi.ljɛʁ/.