mieux-être
danh từ giống đực (m)
/mjø.ɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
mieux-être nghĩa là hạnh phúc cao hơn, phúc lợi cao hơn.
Nghĩa của mieux-être
Danh từ · giống đực
- Hạnh phúc cao hơn, phúc lợi cao hơn.
- Pour le mieux-être des hommescho phúc lợi cao hơn của loài ngoài
Dạng từ của mieux-être
Đi với mạo từ: un mieux-être · le mieux-être
Câu hỏi thường gặp
mieux-être nghĩa là gì?
mieux-être (danh từ) nghĩa là hạnh phúc cao hơn, phúc lợi cao hơn.
mieux-être phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mieux-être (giọng Pháp chuẩn): /mjø.ɛtʁ/.
mieux-être là giống đực hay giống cái?
mieux-être là danh từ giống đực (dùng với un, le).