microphysique
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
microphysique nghĩa là vật lý vi mô.
Nghĩa của microphysique
Danh từ · giống cái
- Vật lý vi mô.
Dạng từ của microphysique
Đi với mạo từ: une microphysique · la microphysique
| Số nhiều | microphysiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ microphysics
Câu hỏi thường gặp
microphysique nghĩa là gì?
microphysique (danh từ) nghĩa là vật lý vi mô.
microphysique là giống đực hay giống cái?
microphysique là danh từ giống cái (dùng với une, la).