microprocesseur
danh từ giống đực (m)
/mi.kʁɔ.pʁɔ.sɛ.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
microprocesseur nghĩa là bộ vi xử lý.
Nghĩa của microprocesseur
Danh từ · giống đực
- Bộ vi xử lý.
Dạng từ của microprocesseur
Đi với mạo từ: un microprocesseur · le microprocesseur
| Số nhiều | microprocesseurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ microprocessor
Câu hỏi thường gặp
microprocesseur nghĩa là gì?
microprocesseur (danh từ) nghĩa là bộ vi xử lý.
microprocesseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của microprocesseur (giọng Pháp chuẩn): /mi.kʁɔ.pʁɔ.sɛ.sœʁ/.
microprocesseur là giống đực hay giống cái?
microprocesseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).