microphotographie
microphotographie nghĩa là ảnh hiển vi.
Nghĩa của microphotographie
Danh từ · giống cái
- Sự chụp ảnh hiển vi.
- Ảnh hiển vi.
Dạng từ của microphotographie
Đi với mạo từ: une microphotographie · la microphotographie
| Số nhiều | microphotographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ microphotography
Câu hỏi thường gặp
microphotographie nghĩa là gì?
microphotographie (danh từ) nghĩa là ảnh hiển vi.
microphotographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của microphotographie (giọng Pháp chuẩn): /mikʁofotogʁafi/.
microphotographie là giống đực hay giống cái?
microphotographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).