microbalance
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
microbalance nghĩa là cân vi lượng.
Nghĩa của microbalance
Danh từ · giống cái
- Cân vi lượng.
Dạng từ của microbalance
Đi với mạo từ: une microbalance · la microbalance
| Số nhiều | microbalances |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ microbalance
Câu hỏi thường gặp
microbalance nghĩa là gì?
microbalance (danh từ) nghĩa là cân vi lượng.
microbalance là giống đực hay giống cái?
microbalance là danh từ giống cái (dùng với une, la).