micocoulier
danh từ giống đực (m)
/mi.kɔ.ku.lje/ giọng máy của trình duyệt
micocoulier nghĩa là cây sếu.
Nghĩa của micocoulier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây sếu.
Dạng từ của micocoulier
Đi với mạo từ: un micocoulier · le micocoulier
| Số nhiều | micocouliers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hackberry (tree of the genus Celtis); synonym of micocoulier de Provence (“European nettle tree”) (Celtis australis)
Câu hỏi thường gặp
micocoulier nghĩa là gì?
micocoulier (danh từ) nghĩa là cây sếu.
micocoulier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của micocoulier (giọng Pháp chuẩn): /mi.kɔ.ku.lje/.
micocoulier là giống đực hay giống cái?
micocoulier là danh từ giống đực (dùng với un, le).