micro
micro nghĩa là Viết tắt của microphone.
Nghĩa của micro
Danh từ · giống đực
- Viết tắt của microphone.
Dạng từ của micro
Đi với mạo từ: un micro · le micro
| Số nhiều | micros |
Câu ví dụ với micro
- Parle dans le micro. Hãy nói vào mic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4218053
- Parlez dans le micro. Hãy nói vào mic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4218055
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tiền tố micro-
Câu hỏi thường gặp
micro nghĩa là gì?
micro (danh từ) nghĩa là Viết tắt của microphone.
micro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của micro (giọng Pháp chuẩn): /mi.kʁɔ/.
micro là giống đực hay giống cái?
micro là danh từ giống đực (dùng với un, le).