miche
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/miʃ/ giọng máy của trình duyệt
miche nghĩa là bánh mì tròn.
Nghĩa của miche
Danh từ · giống cái
- Bánh mì tròn.
Dạng từ của miche
Đi với mạo từ: une miche · la miche
| Số nhiều | miches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ round loaf, cob loaf; buns, bum, butt
Câu hỏi thường gặp
miche nghĩa là gì?
miche (danh từ) nghĩa là bánh mì tròn.
miche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miche (giọng Pháp chuẩn): /miʃ/.
miche là giống đực hay giống cái?
miche là danh từ giống cái (dùng với une, la).