miasme
danh từ giống đực (m)
/mjasm/ giọng máy của trình duyệt
miasme nghĩa là chướng khí.
Nghĩa của miasme
Danh từ · giống đực
- Chướng khí.
Dạng từ của miasme
Đi với mạo từ: un miasme · le miasme
| Số nhiều | miasmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ miasma (noxious air)
Câu hỏi thường gặp
miasme nghĩa là gì?
miasme (danh từ) nghĩa là chướng khí.
miasme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miasme (giọng Pháp chuẩn): /mjasm/.
miasme là giống đực hay giống cái?
miasme là danh từ giống đực (dùng với un, le).