mexicain
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mɛk.si.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
mexicain nghĩa là Thuộc Mê-hi-cô.
Nghĩa của mexicain
Tính từ
- Thuộc Mê-hi-cô.
Danh từ · cả hai giống
- Người nước Mê-hi-cô.
Dạng từ của mexicain
| Số nhiều | mexicains |
| Giống cái | mexicaine /mɛk.si.kɛn/ |
| Giống cái số nhiều | mexicaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Mexican, resident or native of Mexico
- Tính từ Mexican
Câu hỏi thường gặp
mexicain nghĩa là gì?
mexicain (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc Mê-hi-cô.
mexicain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mexicain (giọng Pháp chuẩn): /mɛk.si.kɛ̃/.