meulon
danh từ giống đực (m)
/mø.lɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
meulon nghĩa là đống muối.
Nghĩa của meulon
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp đụn cỏ tạm thời (ở ruộng).
- Kỹ thuật Đống muối (ở ruộng muối).
Dạng từ của meulon
Đi với mạo từ: un meulon · le meulon
| Số nhiều | meulons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với meulon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small stack of clover, alfalfa, hay, which is made after having left the windrows to dry and before preparing large haystacks or baling; a heap of salt taken from a salt marsh
Câu hỏi thường gặp
meulon nghĩa là gì?
meulon (danh từ) nghĩa là đống muối.
meulon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meulon (giọng Pháp chuẩn): /mø.lɔ̃/.
meulon là giống đực hay giống cái?
meulon là danh từ giống đực (dùng với un, le).