mesureur
danh từ giống đực (m)
/mə.zy.ʁœʁ/ giọng máy của trình duyệt
mesureur nghĩa là máy đo, nhân viên đo lường.
Nghĩa của mesureur
Danh từ · giống đực
- Máy đo.
- Nhân viên đo lường.
Dạng từ của mesureur
Đi với mạo từ: un mesureur · le mesureur
| Số nhiều | mesureurs |
Câu hỏi thường gặp
mesureur nghĩa là gì?
mesureur (danh từ) nghĩa là máy đo, nhân viên đo lường.
mesureur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mesureur (giọng Pháp chuẩn): /mə.zy.ʁœʁ/.
mesureur là giống đực hay giống cái?
mesureur là danh từ giống đực (dùng với un, le).