mestre
danh từ giống đực (m)
/mɛstʁ/ giọng máy của trình duyệt
mestre nghĩa là cột buồm cái.
Nghĩa của mestre
Danh từ · giống đực
- Sử học Quân sự trung đoàn trưởng.
- Hàng hải Cột buồm cái.
Dạng từ của mestre
Đi với mạo từ: un mestre · le mestre
| Số nhiều | mestres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ archaic spelling of maître; a ship's mainmast with lateens as opposed to the mizzenmast
Câu hỏi thường gặp
mestre nghĩa là gì?
mestre (danh từ) nghĩa là cột buồm cái.
mestre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mestre (giọng Pháp chuẩn): /mɛstʁ/.
mestre là giống đực hay giống cái?
mestre là danh từ giống đực (dùng với un, le).