TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mestrance

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

mestrance nghĩa là Như maistrance.

Nghĩa của mestrance

Danh từ · giống cái

  1. Như maistrance.

Dạng từ của mestrance

Đi với mạo từ: une mestrance · la mestrance

Câu hỏi thường gặp

mestrance nghĩa là gì?

mestrance (danh từ) nghĩa là Như maistrance.

mestrance là giống đực hay giống cái?

mestrance là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.