merlette
danh từ giống cái (f)
/mɛʁ.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
merlette nghĩa là chim hét mái.
Nghĩa của merlette
Danh từ · giống cái
- Chim hét mái.
Dạng từ của merlette
Đi với mạo từ: une merlette · la merlette
| Số nhiều | merlettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the merlette; female blackbird
Câu hỏi thường gặp
merlette nghĩa là gì?
merlette (danh từ) nghĩa là chim hét mái.
merlette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của merlette (giọng Pháp chuẩn): /mɛʁ.lɛt/.
merlette là giống đực hay giống cái?
merlette là danh từ giống cái (dùng với une, la).