merlin
danh từ giống đực (m)
/mɛʁ.lɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
merlin nghĩa là búa giết bò, rìu bổ củi.
Nghĩa của merlin
Danh từ · giống đực
- Búa giết bò.
- Rìu bổ củi.
- Hàng hải Sợi dây bện ba.
Dạng từ của merlin
Đi với mạo từ: un merlin · le merlin
| Số nhiều | merlins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ splitting maul: an axe with a long handle, the blade of which is coupled with a broad side that can be used as a sledgehammer
Câu hỏi thường gặp
merlin nghĩa là gì?
merlin (danh từ) nghĩa là búa giết bò, rìu bổ củi.
merlin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của merlin (giọng Pháp chuẩn): /mɛʁ.lɛ̃/.
merlin là giống đực hay giống cái?
merlin là danh từ giống đực (dùng với un, le).