mentalité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɑ̃.ta.li.te/ giọng máy của trình duyệt
mentalité nghĩa là tâm địa, tâm tính.
Nghĩa của mentalité
Danh từ · giống cái
- Tâm địa; tâm tính.
- Mentalité d'un égoïstetâm địa một kẻ ích kỷ
- La mentalité de la jeunesse actuelletâm tính của thanh niên ngày nay
Dạng từ của mentalité
Đi với mạo từ: une mentalité · la mentalité
| Số nhiều | mentalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mentality
Câu hỏi thường gặp
mentalité nghĩa là gì?
mentalité (danh từ) nghĩa là tâm địa, tâm tính.
mentalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mentalité (giọng Pháp chuẩn): /mɑ̃.ta.li.te/.
mentalité là giống đực hay giống cái?
mentalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).