menine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
menine nghĩa là thị nữ.
Nghĩa của menine
Danh từ · giống cái
- Sử học Thị nữ (Tây Ban Nha).
Dạng từ của menine
Đi với mạo từ: une menine · la menine
| Số nhiều | menines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ court maid of honour
Câu hỏi thường gặp
menine nghĩa là gì?
menine (danh từ) nghĩa là thị nữ.
menine là giống đực hay giống cái?
menine là danh từ giống cái (dùng với une, la).