mendélisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
mendélisme nghĩa là Thuyết Măng-đen.
Nghĩa của mendélisme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học, sinh lý học Thuyết Măng-đen.
Dạng từ của mendélisme
Đi với mạo từ: un mendélisme · le mendélisme
| Số nhiều | mendélismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Mendelism
Câu hỏi thường gặp
mendélisme nghĩa là gì?
mendélisme (danh từ) nghĩa là Thuyết Măng-đen.
mendélisme là giống đực hay giống cái?
mendélisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).