mendélévium
danh từ giống đực (m)
/mɛn.de.le.vjɔm/ giọng máy của trình duyệt
mendélévium nghĩa là Mendelevi.
Nghĩa của mendélévium
Danh từ · giống đực
- Hóa học Mendelevi.
Dạng từ của mendélévium
Đi với mạo từ: un mendélévium · le mendélévium
| Số nhiều | mendéléviums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mendelevium
Câu hỏi thường gặp
mendélévium nghĩa là gì?
mendélévium (danh từ) nghĩa là Mendelevi.
mendélévium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mendélévium (giọng Pháp chuẩn): /mɛn.de.le.vjɔm/.
mendélévium là giống đực hay giống cái?
mendélévium là danh từ giống đực (dùng với un, le).