membranule
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
membranule nghĩa là màng con.
Nghĩa của membranule
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu Màng con.
Dạng từ của membranule
Đi với mạo từ: une membranule · la membranule
| Số nhiều | membranules |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ membranule
Câu hỏi thường gặp
membranule nghĩa là gì?
membranule (danh từ) nghĩa là màng con.
membranule là giống đực hay giống cái?
membranule là danh từ giống cái (dùng với une, la).