melonnière
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
melonnière nghĩa là ruộng dưa tây.
Nghĩa của melonnière
Danh từ · giống cái
- Ruộng dưa tây.
Dạng từ của melonnière
Đi với mạo từ: une melonnière · la melonnière
| Số nhiều | melonnières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ melon field; melon dish
Câu hỏi thường gặp
melonnière nghĩa là gì?
melonnière (danh từ) nghĩa là ruộng dưa tây.
melonnière là giống đực hay giống cái?
melonnière là danh từ giống cái (dùng với une, la).