mellite
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
mellite nghĩa là thuốc mật ong.
Nghĩa của mellite
Danh từ · giống đực
- Dược học Thuốc mật ong.
Dạng từ của mellite
Đi với mạo từ: un mellite · le mellite
| Số nhiều | mellites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mellite
Câu hỏi thường gặp
mellite nghĩa là gì?
mellite (danh từ) nghĩa là thuốc mật ong.
mellite là giống đực hay giống cái?
mellite là danh từ giống đực (dùng với un, le).