meeting
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mi.tiŋ/ giọng máy của trình duyệt
meeting nghĩa là cuộc mít tinh.
Nghĩa của meeting
Danh từ · giống đực
- Cuộc mít tinh.
Dạng từ của meeting
Đi với mạo từ: un meeting · le meeting
| Số nhiều | meetings |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ large, public gathering (not used in other senses of "meeting")
Câu hỏi thường gặp
meeting nghĩa là gì?
meeting (danh từ) nghĩa là cuộc mít tinh.
meeting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của meeting (giọng Pháp chuẩn): /mi.tiŋ/.
meeting là giống đực hay giống cái?
meeting là danh từ giống đực (dùng với un, le).