mayonnaise
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.jɔ.nɛz/ giọng máy của trình duyệt
mayonnaise nghĩa là Nước xốt mai-o-ne.
Nghĩa của mayonnaise
Danh từ · giống cái
- Nước xốt mai-o-ne.
Dạng từ của mayonnaise
Đi với mạo từ: une mayonnaise · la mayonnaise
| Số nhiều | mayonnaises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mayonnaise; milkshake (accidental emulsion of oil and water in an engine)
Câu hỏi thường gặp
mayonnaise nghĩa là gì?
mayonnaise (danh từ) nghĩa là Nước xốt mai-o-ne.
mayonnaise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mayonnaise (giọng Pháp chuẩn): /ma.jɔ.nɛz/.
mayonnaise là giống đực hay giống cái?
mayonnaise là danh từ giống cái (dùng với une, la).