maya
maya nghĩa là Thuộc dân tộc May-a (thổ dân Trung Mỹ).
Nghĩa của maya
Tính từ · không đổi
- Thuộc dân tộc May-a (thổ dân Trung Mỹ).
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Tiếng May-a.
Dạng từ của maya
| Số nhiều | mayas |
Câu ví dụ với maya
- Mayas est professeur de musique. Mayas là giáo viên âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9678362
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Mayan (person)
- Tính từ Mayan (relating to the Mayans); Mayan (relating to the Mayan language)
Câu hỏi thường gặp
maya nghĩa là gì?
maya (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc dân tộc May-a (thổ dân Trung Mỹ).
maya phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maya (giọng Pháp chuẩn): /ma.ja/.