TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

matte

danh từ giống cái (f)
/mat/ giọng máy của trình duyệt

matte nghĩa là Sten (luyện kim).

Nghĩa của matte

Danh từ · giống cái

  1. Kỹ thuật Sten (luyện kim).

Dạng từ của matte

Đi với mạo từ: une matte · la matte

Số nhiềumattes

Câu hỏi thường gặp

matte nghĩa là gì?

matte (danh từ) nghĩa là Sten (luyện kim).

matte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matte (giọng Pháp chuẩn): /mat/.

matte là giống đực hay giống cái?

matte là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.