TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

matinière

giọng máy của trình duyệt

matinière nghĩa là Xem matinier.

Nghĩa của matinière

Tính từ

  1. xem matinier — Etoile matinière (văn học) sao mai.

Câu hỏi thường gặp

matinière nghĩa là gì?

matinière (tính từ) nghĩa là Xem matinier.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.