mathématique
mathématique nghĩa là chắc chắn, dứt khoát, toán học.
Nghĩa của mathématique
Tính từ
- Thuộc toán học.
- Logique mathématiquelôgic toán học
- Précision mathématiquesự chính xác (như) toán học
- Thân mật Chắc chắn, dứt khoát.
- Il doit réussir, c'est mathématiquenó phải thành công, đó là điều chắc chắn
Danh từ · giống cái
- Số nhiều Toán học.
- Mathématiques purestoán học thuần túy
- Mathématiques appliquéestoán học ứng dụng
Dạng từ của mathématique
| Số nhiều | mathématiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mathématique
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với mathématique
- Tom n'aime pas les mathématiques. Tom không thích toán học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1624990
- Les mathématiques, c'est cool. Toán học rất hay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14004888
- J'étudie les mathématiques. Tôi học toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3713626
- Les mathématiques sont difficiles. Môn toán khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679931
- Ce professeur de mathématiques est également l'entraîneur de l'équipe de basket-ball. Giáo viên toán này cũng là huấn luyện viên của đội bóng rổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3318869
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mathematical
- Danh từ synonym of mathématiques
Câu hỏi thường gặp
mathématique nghĩa là gì?
mathématique (tính từ, danh từ) nghĩa là chắc chắn, dứt khoát, toán học.
mathématique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mathématique (giọng Pháp chuẩn): /ma.te.ma.tik/.