maté
danh từ giống đực (m)
/ma.te/ giọng máy của trình duyệt
maté nghĩa là Cây nhựa ruồi Pa-ra-goai, cây chè Pa-ra-goai.
Nghĩa của maté
Danh từ · giống đực
- Cây nhựa ruồi Pa-ra-goai, cây chè Pa-ra-goai.
Dạng từ của maté
Đi với mạo từ: un maté · le maté
| Số nhiều | matés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maté
Câu hỏi thường gặp
maté nghĩa là gì?
maté (danh từ) nghĩa là Cây nhựa ruồi Pa-ra-goai, cây chè Pa-ra-goai.
maté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maté (giọng Pháp chuẩn): /ma.te/.
maté là giống đực hay giống cái?
maté là danh từ giống đực (dùng với un, le).