TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

masturber

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mas.tyʁ.be/ giọng máy của trình duyệt

masturber nghĩa là thủ dâm.

Nghĩa của masturber

Động từ

  1. Thủ dâm. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Il s'est fait prendre par sa mère en train de se masturber.Cậu ta bị mẹ bắt gặp đang thủ dâm.

Tự động từ

se masturber
  1. Thủ dâm.

Chia động từ masturber

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: masturbéHiện tại phân từ: masturbant

Hiện tại présent

  • je masturbe
  • tu masturbes
  • il/elle masturbe
  • nous masturbons
  • vous masturbez
  • ils/elles masturbent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai masturbé
  • tu as masturbé
  • il/elle a masturbé
  • nous avons masturbé
  • vous avez masturbé
  • ils/elles ont masturbé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je masturbais
  • tu masturbais
  • il/elle masturbait
  • nous masturbions
  • vous masturbiez
  • ils/elles masturbaient

Tương lai đơn futur simple

  • je masturberai
  • tu masturberas
  • il/elle masturbera
  • nous masturberons
  • vous masturberez
  • ils/elles masturberont

Điều kiện conditionnel présent

  • je masturberais
  • tu masturberais
  • il/elle masturberait
  • nous masturberions
  • vous masturberiez
  • ils/elles masturberaient

Giả định subjonctif présent

  • que je masturbe
  • que tu masturbes
  • qu'il/elle masturbe
  • que nous masturbions
  • que vous masturbiez
  • qu'ils/elles masturbent

Quá khứ đơn passé simple

  • je masturbai
  • tu masturbas
  • il/elle masturba
  • nous masturbâmes
  • vous masturbâtes
  • ils/elles masturbèrent

Mệnh lệnh impératif

  • masturbe (tu)
  • masturbons (nous)
  • masturbez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với masturber

Đồng nghĩa

Họ từ của masturber

Câu ví dụ với masturber

  • Il s'est fait prendre par sa mère en train de se masturber. Cậu ta bị mẹ bắt gặp đang thủ dâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1684577

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to masturbate (another person); to masturbate (oneself); to masturbate (each other)

Câu hỏi thường gặp

masturber nghĩa là gì?

masturber (động từ, tự động từ) nghĩa là thủ dâm.

masturber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của masturber (giọng Pháp chuẩn): /mas.tyʁ.be/.

Chia động từ masturber ở thì hiện tại thế nào?

je masturbe, tu masturbes, il/elle masturbe, nous masturbons, vous masturbez, ils/elles masturbent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.